肉豆蔻
[ròu dòu kòu] [肉 豆 蔻]
nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt); trái chùy; gia đình Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác)
肉豆蔻 đọc là ròu dòu kòu, nghĩa là nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt); trái chùy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ròu dòu kòu] [肉 豆 蔻]
nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt); trái chùy; gia đình Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác)
肉豆蔻 (ròu dòu kòu) nghĩa là nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt); trái chùy.
Viết lần lượt từng chữ 肉, 豆, 蔻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 肉豆蔻料 (ròu dòu kòu liào) – họ Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác, ba….