XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肉豆蔻料 đọc là ròu dòu kòu liào, nghĩa là họ Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác, bao gồm nhục đậu khấu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肉豆蔻料

肉豆蔻料 nghĩa là gì?

肉豆蔻料 (ròu dòu kòu liào) nghĩa là họ Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác, bao gồm nhục đậu khấu).

Cách viết 肉豆蔻料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肉, 豆, 蔻, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.