XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肠胃 đọc là cháng wèi, nghĩa là dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肠胃

[cháng wèi] [肠 胃]

dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa

肠胃不好的人平时要禁忌生冷。

cháng wèi bù hǎo de rén píng shí yào jìn jì shēng lěng.

Người có hệ tiêu hóa kém thường ngày cần kiêng kỵ đồ sống lạnh.

医生建议他多吃蔬菜,保护肠胃。

yī shēng jiàn yì tā duō chī shū cài, bǎo hù cháng wèi.

Bác sĩ khuyên anh ấy nên ăn nhiều rau củ để bảo vệ ruột và dạ dày.

吃太辣的食物容易引起肠胃不适。

chī tài là de shí wù róng yì yǐn qǐ cháng wèi bú shì.

Ăn đồ quá cay rất dễ gây khó chịu đường ruột.

Hỏi đáp về từ 肠胃

肠胃 nghĩa là gì?

肠胃 (cháng wèi) nghĩa là dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa.

Cách viết 肠胃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肠, 胃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肠胃?

Thường gặp: 肠胃炎 (cháng wèi yán) – viêm dạ dày ruột; 肠胃道 (cháng wèi dào) – đường tiêu hóa.