脓肿 đọc là nóng zhǒng, nghĩa là áp xe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脓肿
脓肿 nghĩa là gì?
脓肿 (nóng zhǒng) nghĩa là áp xe.
Cách viết 脓肿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脓, 肿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 脓肿?
Thường gặp: 龈脓肿 (yín nóng zhǒng) – áp xe nướu.