XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 脓 đọc là nóng, nghĩa là mủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脓

[nóng]

mủ

高小明,你看最新的急诊数据了吗?脓毒症的一线治疗方案失败率居然超过了百分之三十。

gāo xiǎo míng, nǐ kàn zuì xīn de jí zhěn shù jù le ma? nóng dú zhèng de yí xiàn zhì liáo fāng àn shī bài lǜ jū rán chāo guò le bǎi fēn zhī sān shí.

Cao Tiểu Minh, cậu xem dữ liệu cấp cứu mới nhất chưa? Tỷ lệ thất bại của phác đồ điều trị bậc một cho nhiễm trùng huyết lại vượt quá 30%.

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味

这位名医一出手就治好了病人的化脓问题。

zhè wèi míng yī yì chū shǒu jiù zhì hǎo le bìng rén de huà nóng wèn tí.

Vị danh y này vừa ra tay đã chữa khỏi tình trạng mưng mủ của bệnh nhân.

Hỏi đáp về chữ 脓

脓 nghĩa là gì?

脓 (nóng) nghĩa là mủ.

Cách viết chữ 脓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 脓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 脓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 化脓 (huà nóng) – lở loét; 流脓 (liú nóng) – chảy mủ; 溃脓 (huì nóng) – (vết thương, v.v.) mưng mủ; 脓包 (nóng bāo) – mụn mủ; 脓水 (nóng shuǐ) – mủ; 脓泡 (nóng pào) – mụn mủ.