脓水 đọc là nóng shuǐ, nghĩa là mủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脓水
脓水 nghĩa là gì?
脓水 (nóng shuǐ) nghĩa là mủ.
Cách viết 脓水 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脓, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.