化脓性 đọc là huà nóng xìng, nghĩa là có mủ; nhiễm trùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 化脓性
化脓性 nghĩa là gì?
化脓性 (huà nóng xìng) nghĩa là có mủ; nhiễm trùng.
Cách viết 化脓性 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 化, 脓, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.