XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

流脓 đọc là liú nóng, nghĩa là chảy mủ; mưng mủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 流脓

流脓 nghĩa là gì?

流脓 (liú nóng) nghĩa là chảy mủ; mưng mủ.

Cách viết 流脓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 流, 脓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.