XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

化脓 đọc là huà nóng, nghĩa là lở loét; chảy mủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

化脓

[huà nóng] [化 脓]

lở loét; chảy mủ; bị nhiễm trùng

这位名医一出手就治好了病人的化脓问题。

zhè wèi míng yī yì chū shǒu jiù zhì hǎo le bìng rén de huà nóng wèn tí.

Vị danh y này vừa ra tay đã chữa khỏi tình trạng mưng mủ của bệnh nhân.

Hỏi đáp về từ 化脓

化脓 nghĩa là gì?

化脓 (huà nóng) nghĩa là lở loét; chảy mủ.

Cách viết 化脓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 化, 脓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 化脓?

Thường gặp: 化脓性 (huà nóng xìng) – có mủ.