化脓
[huà nóng] [化 脓]
lở loét; chảy mủ; bị nhiễm trùng
这位名医一出手就治好了病人的化脓问题。
zhè wèi míng yī yì chū shǒu jiù zhì hǎo le bìng rén de huà nóng wèn tí.Vị danh y này vừa ra tay đã chữa khỏi tình trạng mưng mủ của bệnh nhân.
化脓 đọc là huà nóng, nghĩa là lở loét; chảy mủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huà nóng] [化 脓]
lở loét; chảy mủ; bị nhiễm trùng
这位名医一出手就治好了病人的化脓问题。
zhè wèi míng yī yì chū shǒu jiù zhì hǎo le bìng rén de huà nóng wèn tí.Vị danh y này vừa ra tay đã chữa khỏi tình trạng mưng mủ của bệnh nhân.
化脓 (huà nóng) nghĩa là lở loét; chảy mủ.
Viết lần lượt từng chữ 化, 脓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 化脓性 (huà nóng xìng) – có mủ.