腘窝 đọc là guó wō, nghĩa là khoeo (giải phẫu); hõm sau đầu gối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 腘窝
腘窝 nghĩa là gì?
腘窝 (guó wō) nghĩa là khoeo (giải phẫu); hõm sau đầu gối.
Cách viết 腘窝 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 腘, 窝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 腘窝?
Thường gặp: 腘窝囊肿 (guó wō náng zhǒng) – U nang Baker hoặc u nang khoeo (y học).