XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腮胡 đọc là sāi hú, nghĩa là phần râu quai nón. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 腮胡

腮胡 nghĩa là gì?

腮胡 (sāi hú) nghĩa là phần râu quai nón.

Cách viết 腮胡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腮, 胡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 腮胡?

Thường gặp: 络腮胡子 (luò sāi hú zi) – râu quai nón; 落腮胡子 (luò sāi hú zi) – biến thể của 络腮胡子 (luò sāi hú zi).