腮
[sāi]
má
面颊的下半部。
小女孩的腮帮子鼓鼓的,十分可爱。
xiǎo nǚ hái de sāi bāng zǐ gǔ gǔ de, shí fēn kě ài.Hai má của cô bé phúng phính, vô cùng đáng yêu.
Chữ 腮 đọc là sāi, nghĩa là má. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sāi]
má
面颊的下半部。
小女孩的腮帮子鼓鼓的,十分可爱。
xiǎo nǚ hái de sāi bāng zǐ gǔ gǔ de, shí fēn kě ài.Hai má của cô bé phúng phính, vô cùng đáng yêu.
腮 (sāi) nghĩa là má. Đây là chữ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng nét của chữ 腮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 腮 thuộc bộ Nhục (肉).
Thường gặp: 托腮 (tuō sāi) – chống cằm; 腮帮 (sāi bāng) – má; 腮托 (sāi tuō) – đề cằm (ví dụ: cho đàn violin); 腮红 (sāi hóng) – phấn hồng (mỹ phẩm); 腮胡 (sāi hú) – phần râu quai nón; 腮腺 (sāi xiàn) – tuyến nước bọt mang tai.