XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

腮帮子 đọc là sāi bāng zi, nghĩa là má. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

腮帮子

[sāi bāng zi] [腮 帮 子]

má

小女孩的腮帮子鼓鼓的,十分可爱。

xiǎo nǚ hái de sāi bāng zǐ gǔ gǔ de, shí fēn kě ài.

Hai má của cô bé phúng phính, vô cùng đáng yêu.

Hỏi đáp về từ 腮帮子

腮帮子 nghĩa là gì?

腮帮子 (sāi bāng zi) nghĩa là má.

Cách viết 腮帮子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 腮, 帮, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.