腮帮子
[sāi bāng zi] [腮 帮 子]
má
小女孩的腮帮子鼓鼓的,十分可爱。
xiǎo nǚ hái de sāi bāng zǐ gǔ gǔ de, shí fēn kě ài.Hai má của cô bé phúng phính, vô cùng đáng yêu.
腮帮子 đọc là sāi bāng zi, nghĩa là má. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sāi bāng zi] [腮 帮 子]
má
小女孩的腮帮子鼓鼓的,十分可爱。
xiǎo nǚ hái de sāi bāng zǐ gǔ gǔ de, shí fēn kě ài.Hai má của cô bé phúng phính, vô cùng đáng yêu.
腮帮子 (sāi bāng zi) nghĩa là má.
Viết lần lượt từng chữ 腮, 帮, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.