臭骂
[chòu mà] [臭 骂]
chửi mắng; nặng lời; lượng từ: 顿 (dùn)
犯错的孩子被父亲臭骂了一顿。
fàn cuò de hái zi bèi fù qīn chòu mà le yí dùn.Đứa trẻ mắc lỗi bị bố mắng cho một trận thậm tệ.
臭骂 đọc là chòu mà, nghĩa là chửi mắng; nặng lời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chòu mà] [臭 骂]
chửi mắng; nặng lời; lượng từ: 顿 (dùn)
犯错的孩子被父亲臭骂了一顿。
fàn cuò de hái zi bèi fù qīn chòu mà le yí dùn.Đứa trẻ mắc lỗi bị bố mắng cho một trận thậm tệ.
臭骂 (chòu mà) nghĩa là chửi mắng; nặng lời.
Viết lần lượt từng chữ 臭, 骂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.