芭拉 đọc là bā lā, nghĩa là ổi (từ mượn tiếng Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 芭拉
芭拉 nghĩa là gì?
芭拉 (bā lā) nghĩa là ổi (từ mượn tiếng Đài Loan).
Cách viết 芭拉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 芭, 拉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 芭拉?
Thường gặp: 芭芭拉 (bā bā lā) – Barbara hoặc Barbra (tên); 芭拉芭拉 (bā lā bā lā) – para para, một điệu nhảy Eurobeat có nguồn gốc từ Nhật Bản, với các….