芳香
[fāng xiāng] [芳 香]
thơm; ngát; hương thơm
庭院里的牡丹竞相盛开,芳香四溢。
tíng yuàn lǐ de mǔ dān jìng xiāng shèng kāi, fāng xiāng sì yì.Hoa mẫu đơn trong sân đua nhau nở rộ, tỏa hương ngào ngạt.
芳香 đọc là fāng xiāng, nghĩa là thơm; ngát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fāng xiāng] [芳 香]
thơm; ngát; hương thơm
庭院里的牡丹竞相盛开,芳香四溢。
tíng yuàn lǐ de mǔ dān jìng xiāng shèng kāi, fāng xiāng sì yì.Hoa mẫu đơn trong sân đua nhau nở rộ, tỏa hương ngào ngạt.
芳香 (fāng xiāng) nghĩa là thơm; ngát.
Viết lần lượt từng chữ 芳, 香 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 芳香烃 (fāng xiāng tīng) – hydrocacbon thơm (tức là liên quan đến vòng benzen); 芳香环 (fāng xiāng huán) – vòng benzen (hoá học); 芳香醋 (fāng xiāng cù) – giấm balsamic; 芳香疗法 (fāng xiāng liáo fǎ) – liệu pháp mùi hương.