芽孢 đọc là yá bāo, nghĩa là nội bào tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 芽孢
芽孢 nghĩa là gì?
芽孢 (yá bāo) nghĩa là nội bào tử.
Cách viết 芽孢 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 芽, 孢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 芽孢?
Thường gặp: 蜡样芽孢杆菌 (là yàng yá bāo gǎn jūn) – (vi sinh) Bacillus cereus.