Chữ 孢 đọc là bāo, nghĩa là bào tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về chữ 孢
孢 nghĩa là gì?
孢 (bāo) nghĩa là bào tử.
Cách viết chữ 孢 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 孢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 孢 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 孢子 (bāo zǐ) – bào tử; 芽孢 (yá bāo) – nội bào tử; 头孢菌 (tóu bāo jūn) – cephalosporin (dược); 头孢拉定 (tóu bāo lā dìng) – cefradine, cephradine (dược); 头孢菌素 (tóu bāo jūn sù) – cephalosporin (dược phẩm); 球孢子菌病 (qiú bāo zǐ jūn bìng) – bệnh nấm Coccidioidomycosis.