XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孢子 đọc là bāo zǐ, nghĩa là bào tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 孢子

孢子 nghĩa là gì?

孢子 (bāo zǐ) nghĩa là bào tử.

Cách viết 孢子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孢, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孢子?

Thường gặp: 球孢子菌病 (qiú bāo zǐ jūn bìng) – bệnh nấm Coccidioidomycosis; 厌酷球孢子菌 (yàn kù qiú bāo zǐ jūn) – Coccidioides immitis.