XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苛捐 đọc là kē juān, nghĩa là thuế má nặng nề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

苛捐

[kē juān] [苛 捐]

thuế má nặng nề

苛捐杂税让农民走投无路,被迫造反。

kē juān zá shuì ràng nóng mín zǒu tóu wú lù, bèi pò zào fǎn.

Sưu cao thuế nặng khiến nông dân cùng đường, buộc phải làm phản.

新政权建立后,立刻废了旧朝的苛捐杂税。

xīn zhèng quán jiàn lì hòu, lì kè fèi le jiù cháo de kē juān zá shuì.

Sau khi chính quyền mới được thành lập, lập tức bãi bỏ các thứ thuế má hà khắc của triều đại cũ.

Hỏi đáp về từ 苛捐

苛捐 nghĩa là gì?

苛捐 (kē juān) nghĩa là thuế má nặng nề.

Cách viết 苛捐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苛, 捐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 苛捐?

Thường gặp: 苛捐杂税 (kē juān zá shuì) – thuế khóa nặng nề (thành ngữ).