XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

薪饷 đọc là xīn xiǎng, nghĩa là (cũ) lương (quân đội và cảnh sát); (Đài Loan) lương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 薪饷

薪饷 nghĩa là gì?

薪饷 (xīn xiǎng) nghĩa là (cũ) lương (quân đội và cảnh sát); (Đài Loan) lương.

Cách viết 薪饷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 薪, 饷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.