XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蛀牙 đọc là zhù yá, nghĩa là sâu răng; lỗ sâu răng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蛀牙

[zhù yá] [蛀 牙]

sâu răng; lỗ sâu răng; lượng từ: 颗 (kē), 个 (gè)

医生给患者填充了蛀牙的牙洞。

yī shēng gěi huàn zhě tián chōng le zhù yá de yá dòng.

Bác sĩ đã trám đầy lỗ răng sâu cho bệnh nhân.

小孩子吃太多糖果容易引起蛀牙,要注意口腔卫生。

xiǎo hái zi chī tài duō táng guǒ róng yì yǐn qǐ zhù yá, yào zhù yì kǒu qiāng wèi shēng.

Trẻ nhỏ ăn quá nhiều kẹo rất dễ bị sâu răng, cần chú ý vệ sinh răng miệng.

Hỏi đáp về từ 蛀牙

蛀牙 nghĩa là gì?

蛀牙 (zhù yá) nghĩa là sâu răng; lỗ sâu răng.

Cách viết 蛀牙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蛀, 牙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.