XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蜗杆副 đọc là wō gǎn fù, nghĩa là cặp bánh răng trục vít; truyền động trục vít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蜗杆副

[wō gǎn fù] [蜗 杆 副]

cặp bánh răng trục vít; truyền động trục vít; trục vít và bánh răng

Hỏi đáp về từ 蜗杆副

蜗杆副 nghĩa là gì?

蜗杆副 (wō gǎn fù) nghĩa là cặp bánh răng trục vít; truyền động trục vít.

Cách viết 蜗杆副 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蜗, 杆, 副 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.