XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蜗 đọc là wō, nghĩa là ốc sên; phát âm ở Đài Loan [guā]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蜗

蜗 nghĩa là gì?

蜗 (wō) nghĩa là ốc sên; phát âm ở Đài Loan [guā].

Cách viết chữ 蜗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蜗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蜗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 耳蜗 (ěr wō) – ốc tai; 蜗居 (wō jū) – nhà khiêm tốn; 蜗庐 (wō lú) – căn nhà khiêm tốn; 蜗旋 (wō xuán) – xoắn ốc; 蜗杆 (wō gǎn) – trục vít (cơ khí); 蜗牛 (wō niú) – ốc sên.