XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蜗牛 đọc là wō niú, nghĩa là ốc sên; phiên âm Đài Loan [guā niú]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蜗牛

蜗牛 nghĩa là gì?

蜗牛 (wō niú) nghĩa là ốc sên; phiên âm Đài Loan [guā niú].

Cách viết 蜗牛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蜗, 牛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蜗牛?

Thường gặp: 无壳蜗牛 (wú ké wō niú) – bóng, người không thể mua nổi nhà.