耳蜗
[ěr wō] [耳 蜗]
ốc tai
耳蜗 đọc là ěr wō, nghĩa là ốc tai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
耳蜗 (ěr wō) nghĩa là ốc tai.
Viết lần lượt từng chữ 耳, 蜗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 人工耳蜗 (rén gōng ěr wō) – cấy ốc tai.