蝴蝶犬
[hú dié quǎn] [蝴 蝶 犬]
chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)
蝴蝶犬 đọc là hú dié quǎn, nghĩa là chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú dié quǎn] [蝴 蝶 犬]
chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)
蝴蝶犬 (hú dié quǎn) nghĩa là chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm).
Viết lần lượt từng chữ 蝴, 蝶, 犬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.