XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蝴蝶 đọc là hú dié, nghĩa là bươm bướm; lượng từ: 只 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

蝴蝶

[hú dié] [蝴 蝶]

bươm bướm; lượng từ: 只 (zhī)

一种翅膀宽大且色彩艳丽的昆虫

花园里飞舞着几只美丽的蝴蝶。

huā yuán lǐ fēi wǔ zhe jǐ zhī měi lì de hú dié.

Trong vườn có vài con bướm xinh đẹp đang bay lượn.

只

她头上戴着一个漂亮的蝴蝶夹子。

tā tóu shàng dài zhe yí gè piào liang de hú dié jiā zi.

Trên đầu cô ấy cài một chiếc kẹp hình bướm rất đẹp.

这些鲜艳的花朵吸引了许多蝴蝶。

zhè xiē xiān yàn de huā duǒ xī yǐn le xǔ duō hú dié.

Những bông hoa màu sắc rực rỡ này thu hút rất nhiều bướm.

蝴蝶翅膀上的图案非常对称。

hú dié chì bǎng shàng de tú àn fēi cháng duì chèn.

Họa tiết trên cánh bướm rất đối xứng.

Hỏi đáp về từ 蝴蝶

蝴蝶 nghĩa là gì?

蝴蝶 (hú dié) nghĩa là bươm bướm; lượng từ: 只 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 蝴蝶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蝴, 蝶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蝴蝶?

Thường gặp: 蝴蝶犬 (hú dié quǎn) – chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm); 蝴蝶琴 (hú dié qín) – giống như dương cầm 扬琴, đàn tam thập lục; 蝴蝶结 (hú dié jié) – nơ; 蝴蝶花 (hú dié huā) – cây diên vĩ; 蝴蝶酥 (hú dié sū) – bánh ngàn lớp; 蝴蝶铰 (hú dié jiǎo) – bản lề.