蝴蝶琴
[hú dié qín] [蝴 蝶 琴]
giống như dương cầm 扬琴, đàn tam thập lục
蝴蝶琴 đọc là hú dié qín, nghĩa là giống như dương cầm 扬琴, đàn tam thập lục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú dié qín] [蝴 蝶 琴]
giống như dương cầm 扬琴, đàn tam thập lục
蝴蝶琴 (hú dié qín) nghĩa là giống như dương cầm 扬琴, đàn tam thập lục.
Viết lần lượt từng chữ 蝴, 蝶, 琴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.