蝴蝶酥
[hú dié sū] [蝴 蝶 酥]
bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm
蝴蝶酥 đọc là hú dié sū, nghĩa là bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú dié sū] [蝴 蝶 酥]
bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm
蝴蝶酥 (hú dié sū) nghĩa là bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm.
Viết lần lượt từng chữ 蝴, 蝶, 酥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.