XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蝴蝶酥 đọc là hú dié sū, nghĩa là bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蝴蝶酥

蝴蝶酥 nghĩa là gì?

蝴蝶酥 (hú dié sū) nghĩa là bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm.

Cách viết 蝴蝶酥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蝴, 蝶, 酥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.