蝴蝶结 đọc là hú dié jié, nghĩa là nơ; thắt nơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蝴蝶结
蝴蝶结 nghĩa là gì?
蝴蝶结 (hú dié jié) nghĩa là nơ; thắt nơ.
Cách viết 蝴蝶结 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蝴, 蝶, 结 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.