XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逆夷 đọc là nì yí, nghĩa là quân xâm lược (thuật ngữ xúc phạm); kẻ xâm lăng ngoại quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 逆夷

逆夷 nghĩa là gì?

逆夷 (nì yí) nghĩa là quân xâm lược (thuật ngữ xúc phạm); kẻ xâm lăng ngoại quốc.

Cách viết 逆夷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逆, 夷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.