遭拒
[zāo jù] [遭 拒]
bị từ chối (ví dụ: visa); bị từ chối đơn xin
遭拒 đọc là zāo jù, nghĩa là bị từ chối (ví dụ: visa); bị từ chối đơn xin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zāo jù] [遭 拒]
bị từ chối (ví dụ: visa); bị từ chối đơn xin
遭拒 (zāo jù) nghĩa là bị từ chối (ví dụ: visa); bị từ chối đơn xin.
Viết lần lượt từng chữ 遭, 拒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.