酸浆
[suān jiāng] [酸 浆]
cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi); tầm bóp; thù lù; chua me đất bò (Oxalis corniculata)
酸浆 đọc là suān jiāng, nghĩa là cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi); tầm bóp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suān jiāng] [酸 浆]
cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi); tầm bóp; thù lù; chua me đất bò (Oxalis corniculata)
酸浆 (suān jiāng) nghĩa là cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi); tầm bóp.
Viết lần lượt từng chữ 酸, 浆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 毛酸浆 (máo suān jiāng) – quả lồng đèn lông.