XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铁马 đọc là tiě mǎ, nghĩa là ngựa bọc sắt; kỵ binh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 铁马

铁马 nghĩa là gì?

铁马 (tiě mǎ) nghĩa là ngựa bọc sắt; kỵ binh.

Cách viết 铁马 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铁, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 铁马?

Thường gặp: 金戈铁马 (jīn gē tiě mǎ) – quân đội rất hùng mạnh.