铜匠 đọc là tóng jiang, nghĩa là thợ đồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 铜匠
铜匠 nghĩa là gì?
铜匠 (tóng jiang) nghĩa là thợ đồng.
Cách viết 铜匠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 铜, 匠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.