锄奸 đọc là chú jiān, nghĩa là trừ gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 锄奸
锄奸 nghĩa là gì?
锄奸 (chú jiān) nghĩa là trừ gian.
Cách viết 锄奸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 锄, 奸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.