锄
[chú]
cái cuốc; cuốc hoặc đào; làm cỏ
Chữ 锄 đọc là chú, nghĩa là cái cuốc; cuốc hoặc đào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chú]
cái cuốc; cuốc hoặc đào; làm cỏ
锄 (chú) nghĩa là cái cuốc; cuốc hoặc đào.
Viết lần lượt từng nét của chữ 锄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 诛锄 (zhū chú) – nhổ tận gốc; 锄地 (chú dì) – cuốc đất; 锄头 (chú tou) – cái cuốc; 锄奸 (chú jiān) – trừ gian; 锄犁 (chú lí) – cái cày; 锄草 (chú cǎo) – cuốc cỏ.