XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

锄强扶弱 đọc là chú qiáng fú ruò, nghĩa là trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

锄强扶弱

[chú qiáng fú ruò] [锄 强 扶 弱]

trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo

Hỏi đáp về từ 锄强扶弱

锄强扶弱 nghĩa là gì?

锄强扶弱 (chú qiáng fú ruò) nghĩa là trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo.

Cách viết 锄强扶弱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 锄, 强, 扶, 弱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.