锄强扶弱
[chú qiáng fú ruò] [锄 强 扶 弱]
trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo
锄强扶弱 đọc là chú qiáng fú ruò, nghĩa là trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chú qiáng fú ruò] [锄 强 扶 弱]
trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo
锄强扶弱 (chú qiáng fú ruò) nghĩa là trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo.
Viết lần lượt từng chữ 锄, 强, 扶, 弱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.