诛锄 đọc là zhū chú, nghĩa là nhổ tận gốc; trừ khử (phản bội). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 诛锄
诛锄 nghĩa là gì?
诛锄 (zhū chú) nghĩa là nhổ tận gốc; trừ khử (phản bội).
Cách viết 诛锄 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 诛, 锄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 诛锄?
Thường gặp: 诛锄异己 (zhū chú yì jǐ) – tiêu diệt những người bất đồng.