XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

锄头 đọc là chú tou, nghĩa là cái cuốc; lượng từ: 把 (bǎ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 锄头

锄头 nghĩa là gì?

锄头 (chú tou) nghĩa là cái cuốc; lượng từ: 把 (bǎ).

Cách viết 锄头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 锄, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.