锅盔 đọc là guō kuī, nghĩa là bánh mì dẹt nướng lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 锅盔
锅盔 nghĩa là gì?
锅盔 (guō kuī) nghĩa là bánh mì dẹt nướng lớn.
Cách viết 锅盔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 锅, 盔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.