XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 盔 đọc là kuī, nghĩa là mũ bảo hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盔

[kuī]

mũ bảo hiểm

戴上头盔能护住头部免受伤害。

dài shàng tóu kuī néng hù zhù tóu bù miǎn shòu shāng hài.

Đội mũ bảo hiểm có thể bảo vệ đầu tránh khỏi chấn thương.

敌人被打得丢盔弃甲,狼狈乱窜。

dí rén bèi dǎ de diū kuī qì jiǎ, láng bèi luàn cuàn.

Quân địch bị đánh tơi bời, tháo chạy tán loạn.

骑摩托车的时候必须戴好安全头盔。

qí mó tuō chē de shí hòu bì xū dài hǎo ān quán tóu kuī.

Khi đi xe máy bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm cẩn thận.

Hỏi đáp về chữ 盔

盔 nghĩa là gì?

盔 (kuī) nghĩa là mũ bảo hiểm.

Cách viết chữ 盔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 盔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 盔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 头盔 (tóu kuī) – mũ bảo hiểm; 盔头 (kuī tou) – mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn; 盔甲 (kuī jiǎ) – áo giáp; 钢盔 (gāng kuī) – mũ sắt; 锅盔 (guō kuī) – bánh mì dẹt nướng lớn; 扣屎盔子 (kòu shǐ kuī zi) – (phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân.