XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头盔 đọc là tóu kuī, nghĩa là mũ bảo hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

头盔

[tóu kuī] [头 盔]

mũ bảo hiểm

戴上头盔能护住头部免受伤害。

dài shàng tóu kuī néng hù zhù tóu bù miǎn shòu shāng hài.

Đội mũ bảo hiểm có thể bảo vệ đầu tránh khỏi chấn thương.

骑摩托车的时候必须戴好安全头盔。

qí mó tuō chē de shí hòu bì xū dài hǎo ān quán tóu kuī.

Khi đi xe máy bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm cẩn thận.

骑行时务必佩戴安全头盔,以保护头部免受重创。

qí xíng shí wù bì pèi dài ān quán tóu kuī, yǐ bǎo hù tóu bù miǎn shòu zhòng chuāng.

Khi đạp xe phải luôn đội mũ bảo hiểm để bảo vệ phần đầu khỏi chấn thương nặng.

Hỏi đáp về từ 头盔

头盔 nghĩa là gì?

头盔 (tóu kuī) nghĩa là mũ bảo hiểm.

Cách viết 头盔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 盔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.