XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头兜 đọc là tóu dōu, nghĩa là mũ bảo hiểm; giáp trùm đầu bảo vệ cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 头兜

头兜 nghĩa là gì?

头兜 (tóu dōu) nghĩa là mũ bảo hiểm; giáp trùm đầu bảo vệ cổ.

Cách viết 头兜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 兜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.