Chữ 胄 đọc là zhòu, nghĩa là mũ bảo hiểm; hậu duệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
胄
[zhòu]
mũ bảo hiểm; hậu duệ
Hỏi đáp về chữ 胄
胄 nghĩa là gì?
胄 (zhòu) nghĩa là mũ bảo hiểm; hậu duệ.
Cách viết chữ 胄 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 胄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 胄 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 世胄 (shì zhòu) – dòng dõi cha truyền con nối; 介胄 (jiè zhòu) – áo giáp; 华胄 (huá zhòu) – (văn học) người Hán; 甲胄 (jiǎ zhòu) – áo giáp; 胄子 (zhòu zǐ) – trưởng tử; 胄甲 (zhòu jiǎ) – mũ và giáp.