盔头
[kuī tou] [盔 头]
mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn
盔头 đọc là kuī tou, nghĩa là mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuī tou] [盔 头]
mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn
盔头 (kuī tou) nghĩa là mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn.
Viết lần lượt từng chữ 盔, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.