XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盔头 đọc là kuī tou, nghĩa là mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 盔头

盔头 nghĩa là gì?

盔头 (kuī tou) nghĩa là mũ hoặc nón trang trí trong kinh kịch Trung Quốc để thể hiện vai diễn.

Cách viết 盔头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盔, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.