闲晃
[xián huàng] [闲 晃]
đi lang thang; đi chơi
他整天在街上闲晃,根本不想找工作。
tā zhěng tiān zài jiē shàng xián huàng, gēn běn bù xiǎng zhǎo gōng zuò.Anh ta suốt ngày đi lang thang ngoài phố, chẳng màng tìm việc làm.
闲晃 đọc là xián huàng, nghĩa là đi lang thang; đi chơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xián huàng] [闲 晃]
đi lang thang; đi chơi
他整天在街上闲晃,根本不想找工作。
tā zhěng tiān zài jiē shàng xián huàng, gēn běn bù xiǎng zhǎo gōng zuò.Anh ta suốt ngày đi lang thang ngoài phố, chẳng màng tìm việc làm.
闲晃 (xián huàng) nghĩa là đi lang thang; đi chơi.
Viết lần lượt từng chữ 闲, 晃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.