闷葫芦
[mèn hú lu] [闷 葫 芦]
nghĩa đen: quả bầu đóng kín; nghĩa bóng: điều bí ẩn; bí mật hoàn toàn
闷葫芦 đọc là mèn hú lu, nghĩa là nghĩa đen: quả bầu đóng kín; nghĩa bóng: điều bí ẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mèn hú lu] [闷 葫 芦]
nghĩa đen: quả bầu đóng kín; nghĩa bóng: điều bí ẩn; bí mật hoàn toàn
闷葫芦 (mèn hú lu) nghĩa là nghĩa đen: quả bầu đóng kín; nghĩa bóng: điều bí ẩn.
Viết lần lượt từng chữ 闷, 葫, 芦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.