陈醋 đọc là chén cù, nghĩa là giấm lâu năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 陈醋
陈醋 nghĩa là gì?
陈醋 (chén cù) nghĩa là giấm lâu năm.
Cách viết 陈醋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 陈, 醋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.